251.育


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nuôi dưỡng, lớn lên
  • Âm on : いく
  • Âm kun : そだ, はぐく

2. Giải Thích Kanji

  • 月 : cơ thể
  • 子 : thai nhi, viết ngược

Thai nhi (子) lớn lên trong cơ thể người mẹ (月) — biểu thị ‘nuôi dưỡng’. Vì thai nhi nằm ngược trong bụng nên chữ 子 được viết ngược.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

教育 きょういく
giáo dục

Nhận được nền giáo dục tốt.

育つ そだつ
lớn lên

Trẻ em lớn lên khỏe mạnh.

育む はぐくむ
nuôi dưỡng, vun đắp

Nuôi dưỡng trẻ em giữa thiên nhiên.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store