238.里


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • làng, quê hương, đơn vị đo độ dài
  • Âm on :
  • Âm kun : さと

2. Giải Thích Kanji

  • 田 : ruộng lúa
  • 土 : đất

Các thửa ruộng (田) và nhà cửa nằm trên đất (土) biểu thị ngôi làng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

里帰り さとがえり
về quê

Tôi gặp gia đình khi về quê.

郷里 きょうり
quê hương

Quê hương tôi là một nơi rất yên bình.