237.来


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đến
  • Âm on : らい
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 一 : bầu trời
  • 米 : gạo

Thần mùa màng ban xuống gạo (米) từ bầu trời (一), ý nghĩa ‘đến’ phát sinh từ việc mùa màng tốt đến.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

来る くる
đến

Anh ấy sẽ đến ngay.

来週 らいしゅう
tuần sau

Tuần sau tôi sẽ đi du lịch.