236.曜


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thứ (trong tuần)
  • Âm on : よう

2. Giải Thích Kanji

  • 隹 : Chim
  • 羽 : cánh
  • 日 : trời

Chim (隹) dang cánh (羽) dưới ánh mặt trời (日). Ngày nay chỉ dùng để chỉ các thứ trong tuần.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

土曜日 どようび
thứ Bảy

Tôi đi mua đồ vào thứ Bảy.

日曜日 にちようび
Chủ nhật

Chủ nhật là ngày nghỉ.