曜
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thứ (trong tuần)
- Âm on : よう
2. Giải Thích Kanji
- 隹 : Chim
- 羽 : cánh
- 日 : trời
Chim (隹) dang cánh (羽) dưới ánh mặt trời (日). Ngày nay chỉ dùng để chỉ các thứ trong tuần.
3. Từ Ví Dụ
土曜日
どようび
thứ Bảy
土曜日に買物をする。
Tôi đi mua đồ vào thứ Bảy.
日曜日
にちようび
Chủ nhật
日曜日は休む日だ。
Chủ nhật là ngày nghỉ.