用
1. Nghĩa và Cách Đọc
- dùng, sử dụng
- Âm on : よう
- Âm kun : もちいる
2. Giải Thích Kanji
Xuất phát từ hình dáng cái giỏ hữu dụng, nghĩa được mở rộng thành ‘dùng’.
3. Từ Ví Dụ
利用
りよう
sự sử dụng
図書館を利用する。
Tôi sử dụng thư viện.
用いる
もちいる
sử dụng
新しい方法を用いる。
Sử dụng phương pháp mới.