233.野


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cánh đồng, đồng bằng, hoang dã
  • Âm on :
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 予 : ở đây được hiểu là đứa trẻ (子)
  • 里 : làng

Đứa trẻ (予) chơi bên ngoài ngôi làng (里) — biểu thị cánh đồng rộng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

野良猫 のらねこ
mèo hoang

Tôi vuốt ve một con mèo hoang dễ thương.

野菜 やさい
rau

Hãy ăn nhiều rau nhé.