歩
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đi bộ, bước
- Âm on : ほ
- Âm kun : あるく, あゆむ
2. Giải Thích Kanji
- 止 : chân, bước chân
- 少 : từng chút một
Bước chân (止) từng chút một (少), biểu thị ‘đi bộ’.
3. Từ Ví Dụ
歩く
あるく
đi bộ
公園をゆっくり歩く。
Tôi đi bộ chậm rãi trong công viên.
歩む
あゆむ
tiến bước
彼は人生を力強く歩んでいる。
Anh ấy đang tiến bước mạnh mẽ trong cuộc đời.
歩行者
ほこうしゃ
người đi bộ
歩行者は右側を歩いてください。
Người đi bộ vui lòng đi bên phải.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

