209.肉


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thịt
  • Âm on : にく

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng mặt cắt của thịt đã được xắt lát.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

鶏肉 とりにく
thịt gà

Tôi đã nấu món ăn bằng thịt gà.

牛肉 ぎゅうにく
thịt bò

Thịt bò hơi đắt.

豚肉 ぶたにく
thịt heo

Tôi hay ăn thịt heo.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store