203.頭


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đầu, người đứng đầu
  • Âm on : とう,
  • Âm kun : あたま, かしら

2. Giải Thích Kanji

  • 豆 : đậu
  • 頁 : đầu

Cái đầu (頁) thò ra phía trước để tìm hạt đậu nhỏ (豆), biểu thị ‘đầu’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

あたま
đầu

Tôi bị đau đầu.

頭痛 ずつう
đau đầu

Tôi bị đau đầu nặng.

先頭 せんとう
tuyến đầu, vị trí đầu

Đứng ở vị trí đầu.

頭文字 かしらもじ
chữ cái đầu

Viết chữ cái đầu.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store