東
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đông
- Âm on : とう
- Âm kun : ひがし
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
- 日 : mặt trời mọc
Mặt trời mọc (日) nhìn thấy giữa các cây (木). Hướng mặt trời mọc biểu thị ‘phía đông’.
3. Từ Ví Dụ
東
ひがし
hướng đông
東の空が明るくなってきた。
Bầu trời phía đông dần sáng lên.
東京
とうきょう
Tokyo
東京へ行きたい。
Tôi muốn đến Tokyo.