冬
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mùa đông
- Âm on : とう
- Âm kun : ふゆ
2. Giải Thích Kanji
- 夂 : chân, đi bộ
- 冫 : dấu chân
Miêu tả bước đi (夂) trên cánh đồng tuyết vào mùa đông, để lại dấu chân (冫), biểu thị ‘mùa đông’.
3. Từ Ví Dụ
冬
ふゆ
mùa đông
冬はとても寒い。
Mùa đông rất lạnh.
暖冬
だんとう
mùa đông ấm
今年は暖冬だ。
Năm nay là mùa đông ấm.