199.冬


冬

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mùa đông
  • Âm on : とう
  • Âm kun : ふゆ

2. Giải Thích Kanji

  • 夂 : chân, đi bộ
  • 冫 : dấu chân

Miêu tả bước đi (夂) trên cánh đồng tuyết vào mùa đông, để lại dấu chân (冫), biểu thị ‘mùa đông’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

冬 ふゆ
mùa đông

Mùa đông rất lạnh.

暖冬 だんとう
mùa đông ấm

Năm nay là mùa đông ấm.