弟
1. Nghĩa và Cách Đọc
- em trai
- Âm on : だい, てい, で
- Âm kun : おとうと
2. Giải Thích Kanji
- 弓 : cung
Miêu tả ‘em trai’ đang mang theo cung (弓).
3. Từ Ví Dụ
弟
おとうと
em trai
弟はとても元気だ。
Em trai tôi rất năng động.
兄弟
きょうだい
anh em
兄弟は仲良しだ。
Anh em rất hòa thuận.
弟子
でし
đệ tử, học trò
彼は有名な画家の弟子だ。
Anh ấy là đệ tử của một họa sĩ nổi tiếng.
師弟
してい
thầy và trò
師弟の関係はとても深い。
Mối quan hệ thầy trò rất sâu sắc.