187.茶


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trà
  • Âm on : ちゃ,

2. Giải Thích Kanji

  • 艹 : lá trà
  • 人 : người
  • 木 : cây

Miêu tả người (人) thưởng thức trà làm từ lá trà (艹) dưới gốc cây (木).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

ちゃ
trà

Tôi uống trà sau bữa trưa.

喫茶店 きっさてん
quán trà / quán cà phê

Tôi trò chuyện với bạn ở quán trà.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store