走
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chạy
- Âm on : そう
- Âm kun : はしる
2. Giải Thích Kanji
- 止 : bàn chân
- 土 : đất
Miêu tả người dùng hai chân (止) đạp đất (土) để di chuyển nhanh, biểu thị nghĩa ‘chạy’.
3. Từ Ví Dụ
走る
はしる
chạy
公園を走る。
Tôi chạy trong công viên.
走行
そうこう
sự chạy, vận hành (xe cộ)
車の走行距離。
Quãng đường di chuyển của xe.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

