船
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thuyền, tàu
- Âm on : せん
- Âm kun : ふね
2. Giải Thích Kanji
- 舟 : thuyền
- 八 : vật che phủ
- 口 : hộp, hàng hóa
Miêu tả thuyền (舟) chở chiếc hộp (口) và được đậy nắp (八), biểu thị ‘thuyền, tàu’.
3. Từ Ví Dụ
船
ふね
thuyền
船が港に着いた。
Thuyền đã cập cảng.
船長
せんちょう
thuyền trưởng
船長が指示を出す。
Thuyền trưởng đưa ra chỉ thị.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

