175.船


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thuyền, tàu
  • Âm on : せん
  • Âm kun : ふね

2. Giải Thích Kanji

  • 舟 : thuyền
  • 八 : vật che phủ
  • 口 : hộp, hàng hóa

Miêu tả thuyền (舟) chở chiếc hộp (口) và được đậy nắp (八), biểu thị ‘thuyền, tàu’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

ふね
thuyền

Thuyền đã cập cảng.

船長 せんちょう
thuyền trưởng

Thuyền trưởng đưa ra chỉ thị.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store