雪
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tuyết
- Âm on : せつ
- Âm kun : ゆき
2. Giải Thích Kanji
- 雨 : mưa, tuyết
- ⺕ : cái chổi
Miêu tả tuyết rơi cùng mưa (雨) và được quét bằng hình dạng giống chổi (⺕), biểu thị ‘tuyết’.
3. Từ Ví Dụ
雪
ゆき
tuyết
雪が降っている。
Tuyết đang rơi.
豪雪
ごうせつ
tuyết rơi dày
豪雪で道が閉ざされた。
Đường bị chặn do tuyết rơi dày.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

