切
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cắt, sắc bén
- Âm on : せつ, さい
- Âm kun : きる
2. Giải Thích Kanji
- 刀 : dao
- 七 : bảy lần, nhiều lần
Vung dao (刀) bảy lần (七) để chém đứt vật, biểu thị nghĩa ‘cắt’ hay ‘chặt đứt’.
3. Từ Ví Dụ
切る
きる
cắt
紙を切る。
Cắt giấy.
親切
しんせつ
tử tế, tốt bụng
彼はとても親切だ。
Anh ấy rất tử tế.
一切
いっさい
toàn bộ
一切の責任を負わない。
Tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

