172.晴


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trời quang, nắng đẹp
  • Âm on : せい
  • Âm kun : れる

2. Giải Thích Kanji

  • 日 : mặt trời
  • 青 : xanh

Mặt trời (日) mọc làm bầu trời trở nên xanh (青), biểu thị thời tiết quang đãng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

晴れ はれ
trời quang

Hôm nay trời quang.

快晴 かいせい
trời quang đãng

Bầu trời quang đãng trải rộng.