星
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ngôi sao
- Âm on : せい
- Âm kun : ほし
2. Giải Thích Kanji
- 日 : mặt trời
- 生 : tạo ra
Thiên thể tạo ra (生) ánh sáng của chính mình như mặt trời (日) và tỏa sáng — mang nghĩa ‘ngôi sao’.
3. Từ Ví Dụ
星
ほし
ngôi sao
星が光っている。
Những ngôi sao đang tỏa sáng.
衛星
えいせい
vệ tinh
衛星が地球を回っている。
Vệ tinh đang quay quanh Trái Đất.