170.声


声

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • giọng, âm thanh
  • Âm on : せい
  • Âm kun : こえ

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng nhạc cụ truyền thống phát ra âm thanh, biểu thị ‘giọng’ hoặc ‘âm thanh’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

声 こえ
giọng, tiếng

Nghe giọng rất rõ.

発声 はっせい
phát âm, phát giọng

Luyện phát âm.