167.図


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sơ đồ, kế hoạch
  • Âm on : ,
  • Âm kun : はか

2. Giải Thích Kanji

Các điểm và đường vẽ trên tờ giấy hình vuông biểu thị ‘sơ đồ’ hoặc ‘kế hoạch’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

地図 ちず
bản đồ

Tôi xem bản đồ để tìm đường.

図書館 としょかん
thư viện

Tôi học bài ở thư viện.

図る はかる
lên kế hoạch

Lên kế hoạch để thành công.