図
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sơ đồ, kế hoạch
- Âm on : ず, と
- Âm kun : はかる
2. Giải Thích Kanji
Các điểm và đường vẽ trên tờ giấy hình vuông biểu thị ‘sơ đồ’ hoặc ‘kế hoạch’.
3. Từ Ví Dụ
地図
ちず
bản đồ
地図を見て道を調べる。
Tôi xem bản đồ để tìm đường.
図書館
としょかん
thư viện
図書館で勉強する。
Tôi học bài ở thư viện.
図る
はかる
lên kế hoạch
成功を図る。
Lên kế hoạch để thành công.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

