168.数


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • số, đếm
  • Âm on : すう
  • Âm kun : かず, かぞえる

2. Giải Thích Kanji

  • 米 : gạo
  • 女 : phụ nữ
  • 攵 : cây gậy

Người phụ nữ (女) dùng gậy (攵) để đếm gạo (米), biểu thị ‘số’ hay ‘đếm’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

かず
số

Kiểm tra số lượng hàng hóa.

数える かぞえる
đếm

Thử đếm số ngôi sao.

数学 すうがく
toán học

Học toán.