色
1. Nghĩa và Cách Đọc
- màu sắc
- Âm on : しょく, しき
- Âm kun : いろ
2. Giải Thích Kanji
- 巴 : trăn
Dựa trên hình dạng con rắn (巴) đầy màu sắc, biểu thị ‘màu sắc’.
3. Từ Ví Dụ
色
いろ
màu sắc
色がとても美しい。
Màu sắc rất đẹp.
景色
けしき
phong cảnh
景色が素晴らしい。
Phong cảnh thật tuyệt vời.
特色
とくしょく
đặc sắc
料理に特色が表れる。
Đặc trưng thể hiện trong món ăn.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

