色
1. Nghĩa và Cách Đọc
- màu sắc
- Âm on : しょく, しき
- Âm kun : いろ
2. Giải Thích Kanji
- 巴 : trăn
Dựa trên hình dạng con rắn (巴) đầy màu sắc, biểu thị ‘màu sắc’.
3. Từ Ví Dụ
色
いろ
màu sắc
色がとても美しい。
Màu sắc rất đẹp.
景色
けしき
phong cảnh
景色が素晴らしい。
Phong cảnh thật tuyệt vời.
特色
とくしょく
đặc sắc
料理に特色が表れる。
Đặc trưng thể hiện trong món ăn.