161.少


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ít
  • Âm on : しょう
  • Âm kun : すくない, すこ

2. Giải Thích Kanji

Thêm một nét nhỏ vào chữ 小 nghĩa là ‘nhỏ’, tạo thành nghĩa ‘ít’ hoặc ‘số lượng ít’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

少ない すくない
ít

Có rất ít người.

少し すこし
một chút

Tôi muốn nghỉ một chút.

少女 しょうじょ
thiếu nữ

Một cô bé đang hát.