紙
1. Nghĩa và Cách Đọc
- giấy
- Âm on : し
- Âm kun : かみ
2. Giải Thích Kanji
- 糸 : sợi
- 氏 : thành phần ngữ âm(し)
Sợi (糸) được trải mỏng biểu thị ‘giấy’. Cách đọc bắt nguồn từ 氏 (し).
3. Từ Ví Dụ
紙
かみ
giấy
紙を机の上に置く。
Tôi đặt tờ giấy lên bàn.
用紙
ようし
tờ mẫu, giấy biểu mẫu
用紙に名前を書いてください。
Vui lòng ghi tên của bạn vào tờ mẫu.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

