149.紙


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • giấy
  • Âm on :
  • Âm kun : かみ

2. Giải Thích Kanji

  • 糸 : sợi
  • 氏 : thành phần ngữ âm(し)

Sợi (糸) được trải mỏng biểu thị ‘giấy’. Cách đọc bắt nguồn từ 氏 (し).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

かみ
giấy

Tôi đặt tờ giấy lên bàn.

用紙 ようし
tờ mẫu, giấy biểu mẫu

Vui lòng ghi tên của bạn vào tờ mẫu.