思
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nghĩ, cân nhắc
- Âm on : し
- Âm kun : おもう
2. Giải Thích Kanji
- 心 : tim
- 田 : hình dạng của não
Hình ảnh suy nghĩ bằng bộ não (田) về những gì cảm nhận trong trái tim (心).
3. Từ Ví Dụ
思う
おもう
nghĩ
将来について思う。
Tôi nghĩ về tương lai.
思想
しそう
tư tưởng, hệ tư tưởng
彼の思想はとても独特だ。
Tư tưởng của anh ấy rất độc đáo.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

