姉
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chị gái
- Âm on : し
- Âm kun : あね
2. Giải Thích Kanji
- 女 : chị gái
- 市 : thành phố
Biểu thị ‘chị gái’ qua hình ảnh người phụ nữ (女) mạnh mẽ đứng ra như ứng cử viên trong cuộc bầu cử ở thành phố (市).
3. Từ Ví Dụ
姉
あね
chị gái
姉は料理が上手だ。
Chị gái tôi nấu ăn giỏi.
姉妹
しまい
chị em gái
姉妹で旅行に行く。
Hai chị em đi du lịch cùng nhau.