147.姉


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • chị gái
  • Âm on :
  • Âm kun : あね

2. Giải Thích Kanji

  • 女 : chị gái
  • 市 : thành phố

Biểu thị ‘chị gái’ qua hình ảnh người phụ nữ (女) mạnh mẽ đứng ra như ứng cử viên trong cuộc bầu cử ở thành phố (市).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

あね
chị gái

Chị gái tôi nấu ăn giỏi.

姉妹 しまい
chị em gái

Hai chị em đi du lịch cùng nhau.