市
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thành phố, chợ
- Âm on : し
- Âm kun : いち
2. Giải Thích Kanji
- 巾 : lều
- 一 : đường phố
Mô phỏng cảnh người dân tụ họp dưới tấm bạt (巾) dựng trên con đường (一), mang nghĩa ‘chợ’ hoặc ‘thành phố’.
3. Từ Ví Dụ
市民
しみん
thị dân
市民が集まる。
Người dân tụ tập.
市場
いちば
chợ
市場で野菜を買う。
Mua rau ở chợ.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

