142.作


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • làm, tạo ra, sản xuất
  • Âm on : さく,
  • Âm kun : つく

2. Giải Thích Kanji

  • 亻 : người
  • 乍 : công cụ

Mô phỏng người (亻) cầm dụng cụ (乍) và làm việc, biểu thị ‘làm’ hay ‘tạo ra’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

作る つくる
làm, tạo ra

Nấu ăn.

作品 さくひん
tác phẩm

Công bố tác phẩm mới.

作業 さぎょう
tác nghiệp

Tiếp tục công việc.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store