作
1. Nghĩa và Cách Đọc
- làm, tạo ra, sản xuất
- Âm on : さく, さ
- Âm kun : つくる
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 乍 : công cụ
Mô phỏng người (亻) cầm dụng cụ (乍) và làm việc, biểu thị ‘làm’ hay ‘tạo ra’.
3. Từ Ví Dụ
作る
つくる
làm, tạo ra
料理を作る。
Nấu ăn.
作品
さくひん
tác phẩm
新しい作品を発表する。
Công bố tác phẩm mới.
作業
さぎょう
tác nghiệp
作業を続ける。
Tiếp tục công việc.