141.細


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mảnh, mịn, chi tiết
  • Âm on : さい
  • Âm kun : ほそ, こまかい

2. Giải Thích Kanji

  • 糸 : sợi chỉ
  • 田 : thêu

Mô phỏng những sợi chỉ mảnh (糸) thêu lên ruộng (田), mang nghĩa ‘mảnh’, ‘chi tiết’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

細い ほそい
mảnh

Đi trên con đường hẹp.

細かい こまかい
chi tiết, nhỏ mịn

Nghe lời giải thích chi tiết.

詳細 しょうさい
chi tiết

Kiểm tra chi tiết.