才
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tài năng, khả năng
- Âm on : さい
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình mầm non mới nhú, biểu thị tài năng đang nảy nở.
3. Từ Ví Dụ
才能
さいのう
tài năng
才能を伸ばす。
Phát huy tài năng.
天才
てんさい
thiên tài
天才と呼ばれる人。
Người được gọi là thiên tài.