135.合


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • khớp, kết hợp, phù hợp
  • Âm on : ごう, がっ
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 人 : nắp
  • 口 : đồ đựng

Nắp (人) khớp hoàn hảo với bình (口), biểu thị ‘hợp’, ‘khớp’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

合う あう
hợp, khớp

Tôi có một người bạn rất hợp tính.

合わせる あわせる
khớp, kết hợp, ghép lại

Thống nhất ý kiến.

合計 ごうけい
tổng cộng

Tính tổng.

合唱 がっしょう
hợp xướng

Hát bài hợp xướng.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store