112.教


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • dạy, chỉ bảo
  • Âm on : きょう
  • Âm kun : おしえる, おそわる

2. Giải Thích Kanji

  • 攵 : dùi chỉ huy
  • 孝 : hiếu thảo

Mô tả người cầm gậy dạy học (攵) dạy trẻ về hiếu đạo (孝).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

教育 きょういく
giáo dục

Giáo dục rất quan trọng.

教える おしえる
dạy

Giáo viên dạy toán.

教わる おそわる
được dạy

Tôi được thầy dạy đàn piano.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store