教
1. Nghĩa và Cách Đọc
- dạy, chỉ bảo
- Âm on : きょう
- Âm kun : おしえる, おそわる
2. Giải Thích Kanji
- 攵 : dùi chỉ huy
- 孝 : hiếu thảo
Mô tả người cầm gậy dạy học (攵) dạy trẻ về hiếu đạo (孝).
3. Từ Ví Dụ
教育
きょういく
giáo dục
教育はとても大事だ。
Giáo dục rất quan trọng.
教える
おしえる
dạy
先生が数学を教える。
Giáo viên dạy toán.
教わる
おそわる
được dạy
先生にピアノを教わった。
Tôi được thầy dạy đàn piano.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

