京
1. Nghĩa và Cách Đọc
- kinh đô, thành phố lớn
- Âm on : きょう, けい
2. Giải Thích Kanji
- 小 : nhỏ
Mô tả tòa tháp cao giữa những ngôi nhà nhỏ (小), từ đó mang nghĩa ‘kinh đô’.
3. Từ Ví Dụ
東京
とうきょう
Tokyo
日本の首都は東京です。
Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo.
上京
じょうきょう
lên kinh đô
彼は仕事で上京した。
Anh ấy lên kinh đô vì công việc.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

