103.丸


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tròn, hình tròn
  • Âm on : がん
  • Âm kun : まる, まる

2. Giải Thích Kanji

Chữ Hán giống với số chín (九), con số biểu thị hình dạng tròn.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

丸い まるい
tròn

Trái Đất có hình tròn.

弾丸 だんがん
viên đạn

Viên đạn rất nhanh.