100.楽


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • vui, âm nhạc
  • Âm on : がく, らく
  • Âm kun : たのしい

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 白 : trắng, trống trắng

Ngồi trên cây (木) và đánh chiếc trống trắng (白) trong niềm vui, biểu thị ‘âm nhạc’ và ‘niềm vui’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

音楽 おんがく
âm nhạc

Tôi thích nghe nhạc.

娯楽 ごらく
giải trí, trò chơi

Thưởng thức phim như một hình thức giải trí.

楽しい たのしい
vui

Thời gian bên bạn bè thật vui vẻ.