楽
1. Nghĩa và Cách Đọc
- vui, âm nhạc
- Âm on : がく, らく
- Âm kun : たのしい
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
- 白 : trắng, trống trắng
Ngồi trên cây (木) và đánh chiếc trống trắng (白) trong niềm vui, biểu thị ‘âm nhạc’ và ‘niềm vui’.
3. Từ Ví Dụ
音楽
おんがく
âm nhạc
音楽を聞くのが好です。
Tôi thích nghe nhạc.
娯楽
ごらく
giải trí, trò chơi
娯楽として映画を楽しむ。
Thưởng thức phim như một hình thức giải trí.
楽しい
たのしい
vui
友達と過ごす時間はとても楽しい。
Thời gian bên bạn bè thật vui vẻ.