絵
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bức tranh, hội họa
- Âm on : かい, え
2. Giải Thích Kanji
- 糸 : sợi, dây
- 会 : tụ họp
Những nét mảnh như sợi chỉ (糸) tụ lại với nhau (会) tạo thành một ‘bức tranh’.
3. Từ Ví Dụ
絵
え
bức tranh
絵を描くのが好きです。
Tôi thích vẽ tranh.
絵本
えほん
sách tranh
子供は絵本が大好きだ。
Trẻ em rất thích sách tranh.
絵画
かいが
hội họa
美術館で絵画を鑑賞する。
Tôi thưởng thức các tác phẩm hội họa tại bảo tàng mỹ thuật.