会
1. Nghĩa và Cách Đọc
- gặp, hội
- Âm on : かい
- Âm kun : あう
2. Giải Thích Kanji
- 人 : người
- 云 : mây; tụ lại như mây
Người (人) tụ họp lại như mây (云). Mang nghĩa ‘tụ họp’.
3. Từ Ví Dụ
会社
かいしゃ
công ty
会社で仕事をしている。
Tôi làm việc ở một công ty.
会う
あう
gặp
友達に会う。
Tôi gặp bạn.