92.夏


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mùa hè
  • Âm on :
  • Âm kun : なつ

2. Giải Thích Kanji

  • 首 : đầu
  • 夂 : đi bộ

Người đổ mồ hôi từ đầu (首) khi bước đi (夂) dưới cái nóng mùa hè, mang nghĩa ‘mùa hè’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

なつ
mùa hè

Mùa hè rất nóng.

夏休み なつやすみ
kỳ nghỉ hè

Trong kỳ nghỉ hè, tôi muốn đi biển.

初夏 しょか
đầu mùa hè

Gió đầu mùa hè thật dễ chịu.