何
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cái gì
- Âm on : か
- Âm kun : なに, なん
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 丁 : bàn
- 口 : hộp
Người (亻) hỏi có gì trong cái hộp (口) dưới cái bàn (丁). Mang nghĩa ‘cái gì’, ‘loại nào’.
3. Từ Ví Dụ
何
なに
cái gì
何を探しているの。
Bạn đang tìm gì vậy?
何時
なんじ
mấy giờ
今何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?