90.何


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cái gì
  • Âm on :
  • Âm kun : なに, なん

2. Giải Thích Kanji

  • 亻 : người
  • 丁 : bàn
  • 口 : hộp

Người (亻) hỏi có gì trong cái hộp (口) dưới cái bàn (丁). Mang nghĩa ‘cái gì’, ‘loại nào’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

なに
cái gì

Bạn đang tìm gì vậy?

何時 なんじ
mấy giờ

Bây giờ là mấy giờ?