引
1. Nghĩa và Cách Đọc
- kéo
- Âm on : いん
- Âm kun : ひく
2. Giải Thích Kanji
- 弓 : cung
Chữ này mô tả hành động kéo dây cung về phía sau.
3. Từ Ví Dụ
引く
ひく
kéo
ドアを引いて開ける。
Kéo cửa để mở.
引用
いんよう
trích dẫn
論文を引用して発表した。
Tôi trích dẫn bài nghiên cứu để thuyết trình.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

