回
1. Nghĩa và Cách Đọc
- xoay, lần
- Âm on : かい
- Âm kun : まわる
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô tả chuyển động xoáy, quay vòng.
3. Từ Ví Dụ
回る
まわる
xoay quanh
地球は太陽の周りを回っている。
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
回転
かいてん
sự xoay vòng
扇風機がゆっくりと回転している。
Chiếc quạt đang quay chậm.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

