82.新


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mới
  • Âm on : しん
  • Âm kun : あたらしい, あら

2. Giải Thích Kanji

  • 斤 : rìu
  • 木 : cây
  • 立 : xây dựng, dựng lên (tòa nhà)

Chặt cây (木) bằng rìu (斤) rồi dựng ngôi nhà mới (立), biểu thị nghĩa ‘mới’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

新しい あたらしい
mới

Tôi đã mua quần áo mới.

新た あらた
mới, điều mới

Lập kế hoạch mới.

新聞 しんぶん
báo

Tôi đọc báo.