雲
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mây
- Âm on : うん
- Âm kun : くも
2. Giải Thích Kanji
- 云 : mây
- 雨 : mưa
Chữ này mô tả cảnh mưa (雨) rơi từ đám mây (云).
3. Từ Ví Dụ
雲
くも
mây
空に雲が浮かんでいる。
Mây đang trôi trên bầu trời.
雲海
うんかい
biển mây
山頂から雲海を眺める。
Tôi ngắm biển mây từ đỉnh núi.