雲
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mây
- Âm on : うん
- Âm kun : くも
2. Giải Thích Kanji
- 云 : mây
- 雨 : mưa
Chữ này mô tả cảnh mưa (雨) rơi từ đám mây (云).
3. Từ Ví Dụ
雲
くも
mây
空に雲が浮かんでいる。
Mây đang trôi trên bầu trời.
雲海
うんかい
biển mây
山頂から雲海を眺める。
Tôi ngắm biển mây từ đỉnh núi.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

