学
1. Nghĩa và Cách Đọc
- học, việc học
- Âm on : がく
- Âm kun : まなぶ
2. Giải Thích Kanji
- 龸 : tòa nhà, trường học
- 子 : trẻ em
Mô phỏng hình ảnh đứa trẻ (子) đang học trong tòa nhà trường học (龸).
3. Từ Ví Dụ
学生
がくせい
học sinh, sinh viên
学生が図書館で勉強している。
Một sinh viên đang học trong thư viện.
学校
がっこう
trường học
学校へ行く。
Tôi đi đến trường.
学ぶ
まなぶ
học
歴史を学ぶ。
Tôi học lịch sử.