79.学


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • học, việc học
  • Âm on : がく
  • Âm kun : まな

2. Giải Thích Kanji

  • 龸 : tòa nhà, trường học
  • 子 : trẻ em

Mô phỏng hình ảnh đứa trẻ (子) đang học trong tòa nhà trường học (龸).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

学生 がくせい
học sinh, sinh viên

Một sinh viên đang học trong thư viện.

学校 がっこう
trường học

Tôi đi đến trường.

学ぶ まなぶ
học

Tôi học lịch sử.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store