年
1. Nghĩa và Cách Đọc
- năm
- Âm on : ねん
- Âm kun : とし
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hành động gặt lúa bằng liềm, biểu thị một năm thông qua sự kết thúc của công việc đồng áng.
3. Từ Ví Dụ
今年
ことし
năm nay
今年は旅行に行きたい。
Năm nay tôi muốn đi du lịch.
一年
いちねん
một năm
一年は早く過ぎる。
Một năm trôi qua rất nhanh.