74.日


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ngày
  • Âm on : にち, じつ
  • Âm kun : ,

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình mặt trời.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

休日 きゅうじつ
ngày nghỉ

Tôi đi công viên vào ngày nghỉ.

平日 へいじつ
ngày thường

Tôi làm việc ở công ty vào các ngày trong tuần.

日の出 ひので
mặt trời mọc

Tôi dậy sớm để ngắm mặt trời mọc.

三日 みっか
ba ngày

Trời mưa liên tục ba ngày.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store