土
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đất, mặt đất
- Âm on : ど, と
- Âm kun : つち
2. Giải Thích Kanji
Xuất phát từ hình dạng của đống đất chất trên mặt đất.
3. Từ Ví Dụ
土
つち
đất
土を掘る。
Tôi đào đất.
土地
とち
đất đai
土地を買う。
Tôi mua đất.
国土
こくど
lãnh thổ quốc gia
国土を守ることは大切だ。
Bảo vệ lãnh thổ quốc gia là điều quan trọng.