土
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đất, mặt đất
- Âm on : ど, と
- Âm kun : つち
2. Giải Thích Kanji
Xuất phát từ hình dạng của đống đất chất trên mặt đất.
3. Từ Ví Dụ
土
つち
đất
土を掘る。
Tôi đào đất.
土地
とち
đất đai
土地を買う。
Tôi mua đất.
国土
こくど
lãnh thổ quốc gia
国土を守ることは大切だ。
Bảo vệ lãnh thổ quốc gia là điều quan trọng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

