百
1. Nghĩa và Cách Đọc
- một trăm
- Âm on : ひゃく
2. Giải Thích Kanji
Miêu tả tổ ong chứa một trăm con ong đang treo xuống.
3. Từ Ví Dụ
百円
ひゃくえん
một trăm yên
百円で飲物を買った。
Tôi đã mua một đồ uống với giá một trăm yên.
百人
ひゃくにん
một trăm người
百人がそのイベントに来た。
Một trăm người đã đến sự kiện đó.