草
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cỏ
- Âm on : そう
- Âm kun : くさ
2. Giải Thích Kanji
- 早 : sớm, buổi sáng sớm
- 艹 : mầm
Mầm non (艹) mọc lên vào sáng sớm (早), biểu thị ‘cỏ’.
3. Từ Ví Dụ
草
くさ
cỏ
野原に草がいっぱい生えている。
Cỏ mọc đầy trên cánh đồng.
草原
そうげん
thảo nguyên
草原が広がっている。
Thảo nguyên trải rộng mênh mông.